TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

血雨

xuèyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT VŨ

血雨 nghĩa là mưa máu.

Nghĩa của 血雨

xuèyǔ

HUYẾT VŨ
  1. Mưa máu
  2. Mưa lớn có màu do bão cát hoàng thổ

Thành ngữ có 血雨

Câu hỏi thường gặp

血雨 nghĩa là gì?

血雨 (xuèyǔ) nghĩa là mưa máu.

血雨 đọc thế nào?

血雨 đọc là xuèyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 血雨 là gì?

Âm Hán Việt của 血雨 là "huyết vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.