TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衁

huāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOANG
Bộ thủ: 血 (huyết) · bộ số 143 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoang

衁 nghĩa là máu.

Nghĩa của 衁

huāng

HOANG
  1. Máu

Câu hỏi thường gặp

衁 nghĩa là gì?

衁 (huāng) nghĩa là máu.

衁 đọc thế nào?

衁 đọc là huāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 衁 là gì?

Âm Hán Việt của 衁 là "hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.