TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行不从径

xíngbùcóngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行不從徑

Âm Hán Việt HÀNH BẤT TÒNG KÍNH

行不从径 nghĩa là Không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập.

Nghĩa của 行不从径

xíngbùcóngjìng

HÀNH BẤT TÒNG KÍNHphồn thể 行不從徑
  1. nghĩa đen Không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập

Câu hỏi thường gặp

行不从径 nghĩa là gì?

行不从径 (xíngbùcóngjìng) nghĩa là Không đi theo đường thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm đường tắt để tiến bộ trong công việc hoặc học tập.

行不从径 đọc thế nào?

行不从径 đọc là xíngbùcóngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行不从径 là gì?

Âm Hán Việt của 行不从径 là "hành bất tòng kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.