TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行凶

xíngxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行兇

Âm Hán Việt HÀNH HUNG

行凶 nghĩa là tội phạm bạo lực.

Nghĩa của 行凶

xíngxiōng

HÀNH HUNGĐộng từphồn thể 行兇
  1. Tội phạm bạo lực
  2. Thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行凶

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

行凶 nghĩa là gì?

行凶 (xíngxiōng) nghĩa là tội phạm bạo lực.

行凶 đọc thế nào?

行凶 đọc là xíngxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行凶 là gì?

Âm Hán Việt của 行凶 là "hành hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.