行军床 (xíngjūnchuáng) nghĩa là giường xếp, giường dã chiến.
行军床 đọc thế nào?
行军床 đọc là xíngjūnchuáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 行军床 là gì?
Âm Hán Việt của 行军床 là "hành quân sàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.