TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行刑队

xíngxíngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行刑隊

Âm Hán Việt HÀNH HÌNH ĐỘI

行刑队 nghĩa là đội hành quyết.

Nghĩa của 行刑队

xíngxíngduì

HÀNH HÌNH ĐỘIDanh từphồn thể 行刑隊
  1. Đội hành quyết

Câu hỏi thường gặp

行刑队 nghĩa là gì?

行刑队 (xíngxíngduì) nghĩa là đội hành quyết.

行刑队 đọc thế nào?

行刑队 đọc là xíngxíngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 行刑队 là gì?

Âm Hán Việt của 行刑队 là "hành hình đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.