TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行列

hángliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG LIỆT

行列 nghĩa là đội hình, mảng.

Nghĩa của 行列

hángliè

HÀNG LIỆTDanh từ
  1. Đội hình
  2. Mảng
  3. nghĩa bóng Hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")

Từ ghép có 行列

Câu hỏi thường gặp

行列 nghĩa là gì?

行列 (hángliè) nghĩa là đội hình, mảng.

行列 đọc thế nào?

行列 đọc là hángliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 行列 là gì?

Âm Hán Việt của 行列 là "hàng liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.