TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行列式

hánglièshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG LIỆT THỨC

行列式 nghĩa là định thức.

Nghĩa của 行列式

hánglièshì

HÀNG LIỆT THỨCDanh từ
  1. Định thức (toán học)

Câu hỏi thường gặp

行列式 nghĩa là gì?

行列式 (hánglièshì) nghĩa là định thức.

行列式 đọc thế nào?

行列式 đọc là hánglièshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 行列式 là gì?

Âm Hán Việt của 行列式 là "hàng liệt thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.