TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行动不便

xíngdòngbùbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行動不便

Âm Hán Việt HÀNH ĐỘNG BẤT TIỆN

行动不便 nghĩa là Khó khăn trong việc di chuyển.

Nghĩa của 行动不便

xíngdòngbùbiàn

HÀNH ĐỘNG BẤT TIỆNphồn thể 行動不便
  1. Khó khăn trong việc di chuyển
  2. Khó đi lại

Câu hỏi thường gặp

行动不便 nghĩa là gì?

行动不便 (xíngdòngbùbiàn) nghĩa là Khó khăn trong việc di chuyển.

行动不便 đọc thế nào?

行动不便 đọc là xíngdòngbùbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 行动不便 là gì?

Âm Hán Việt của 行动不便 là "hành động bất tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.