TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行动值

xíngdòngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行動值

Âm Hán Việt HÀNH ĐỘNG TRỊ

行动值 nghĩa là điểm hành động, mức độ hành động.

Nghĩa của 行动值

xíngdòngzhí

HÀNH ĐỘNG TRỊphồn thể 行動值
  1. trò chơi Điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động)
  2. Đài Loan Mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành động khắc phục)

Câu hỏi thường gặp

行动值 nghĩa là gì?

行动值 (xíngdòngzhí) nghĩa là điểm hành động, mức độ hành động.

行动值 đọc thế nào?

行动值 đọc là xíngdòngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 行动值 là gì?

Âm Hán Việt của 行动值 là "hành động trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.