TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行动方案

xíngdòngfāng'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行動方案

Âm Hán Việt HÀNH ĐỘNG PHƯƠNG ÁN

行动方案 nghĩa là chương trình hành động.

Nghĩa của 行动方案

xíngdòngfāng'àn

HÀNH ĐỘNG PHƯƠNG ÁNphồn thể 行動方案
  1. Chương trình hành động

Câu hỏi thường gặp

行动方案 nghĩa là gì?

行动方案 (xíngdòngfāng'àn) nghĩa là chương trình hành động.

行动方案 đọc thế nào?

行动方案 đọc là xíngdòngfāng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 行动方案 là gì?

Âm Hán Việt của 行动方案 là "hành động phương án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.