行动纲领 nghĩa là kế hoạch hành động, chương trình hành động.
Nghĩa của 行动纲领
xíngdònggānglǐng
phồn thể 行動綱領
Kế hoạch hành động
Chương trình hành động
Câu hỏi thường gặp
行动纲领 nghĩa là gì?
行动纲领 (xíngdònggānglǐng) nghĩa là kế hoạch hành động, chương trình hành động.
行动纲领 đọc thế nào?
行动纲领 đọc là xíngdònggānglǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.