TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行动装置

xíngdòngzhuāngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行動裝置

Âm Hán Việt HÀNH ĐỘNG TRANG TRÍ

行动装置 nghĩa là thiết bị di động.

Nghĩa của 行动装置

xíngdòngzhuāngzhì

HÀNH ĐỘNG TRANG TRÍphồn thể 行動裝置
  1. Đài Loan Thiết bị di động

Câu hỏi thường gặp

行动装置 nghĩa là gì?

行动装置 (xíngdòngzhuāngzhì) nghĩa là thiết bị di động.

行动装置 đọc thế nào?

行动装置 đọc là xíngdòngzhuāngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 行动装置 là gì?

Âm Hán Việt của 行动装置 là "hành động trang trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.