xíngqiānlǐlù dúwànjuànshūgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 行千里路,讀萬卷書
行千里路,读万卷书 nghĩa là Xem 行万里路,读万卷书 (xíngwànlǐlù dúwànjuànshū).
Nghĩa của 行千里路,读万卷书
xíngqiānlǐlù dúwànjuànshū
phồn thể 行千里路,讀萬卷書
Xem 行万里路,读万卷书 (xíngwànlǐlù dúwànjuànshū)
Câu hỏi thường gặp
行千里路,读万卷书 nghĩa là gì?
行千里路,读万卷书 (xíngqiānlǐlù dúwànjuànshū) nghĩa là Xem 行万里路,读万卷书 (xíngwànlǐlù dúwànjuànshū).
行千里路,读万卷书 đọc thế nào?
行千里路,读万卷书 đọc là xíngqiānlǐlù dúwànjuànshū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.