TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行头

xíngtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行頭

Âm Hán Việt HÀNG ĐẦU

行头 nghĩa là Trang phục của một người.

Nghĩa của 行头

xíngtou

HÀNG ĐẦUDanh từphồn thể 行頭
  1. Trang phục của một người
  2. Bộ đồ
  3. Trang phục diễn viên

hángtóu

HÀNG ĐẦUDanh từphồn thể 行頭
  1. cổ Đội trưởng
  2. cổ Chủ cửa hàng

Câu hỏi thường gặp

行头 nghĩa là gì?

行头 (xíngtou, hángtóu) nghĩa là Trang phục của một người.

行头 đọc thế nào?

行头 đọc là xíngtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 行头 là gì?

Âm Hán Việt của 行头 là "hàng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.