TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行宫

xínggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行宮

Âm Hán Việt HÀNH CUNG

行宫 nghĩa là Nơi ở tạm thời của hoàng đế.

Nghĩa của 行宫

xínggōng

HÀNH CUNGDanh từphồn thể 行宮
  1. Nơi ở tạm thời của hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

行宫 nghĩa là gì?

行宫 (xínggōng) nghĩa là Nơi ở tạm thời của hoàng đế.

行宫 đọc thế nào?

行宫 đọc là xínggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行宫 là gì?

Âm Hán Việt của 行宫 là "hành cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.