行将结束 (xíngjiāngjiéshù) nghĩa là gần kết thúc, sắp sửa kết luận.
行将结束 đọc thế nào?
行将结束 đọc là xíngjiāngjiéshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 行将结束 là gì?
Âm Hán Việt của 行将结束 là "hành tương kết thúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.