TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行将结束

xíngjiāngjiéshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行將結束

Âm Hán Việt HÀNH TƯƠNG KẾT THÚC

行将结束 nghĩa là gần kết thúc, sắp sửa kết luận.

Nghĩa của 行将结束

xíngjiāngjiéshù

HÀNH TƯƠNG KẾT THÚCphồn thể 行將結束
  1. Gần kết thúc
  2. Sắp sửa kết luận

Câu hỏi thường gặp

行将结束 nghĩa là gì?

行将结束 (xíngjiāngjiéshù) nghĩa là gần kết thúc, sắp sửa kết luận.

行将结束 đọc thế nào?

行将结束 đọc là xíngjiāngjiéshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 行将结束 là gì?

Âm Hán Việt của 行将结束 là "hành tương kết thúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.