行得通 (xíngdetōng) nghĩa là có thể thực hiện, khả thi.
行得通 đọc thế nào?
行得通 đọc là xíngdetōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 行得通 là gì?
Âm Hán Việt của 行得通 là "hành đắc thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.