TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行情

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hángqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG TÌNH

行情 nghĩa là giá thị trường, báo giá thị trường.

Nghĩa của 行情

hángqíng

HÀNG TÌNHDanh từ, Tính từ
  1. Giá thị trường
  2. Báo giá thị trường
  3. Tình hình thị trường hiện tại

Câu hỏi thường gặp

行情 nghĩa là gì?

行情 (hángqíng) nghĩa là giá thị trường, báo giá thị trường.

行情 đọc thế nào?

行情 đọc là hángqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行情 là gì?

Âm Hán Việt của 行情 là "hàng tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.