TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行拘

xíngjū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH CÂU

行拘 nghĩa là Bắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 xíngzhèngjūliú).

Nghĩa của 行拘

xíngjū

HÀNH CÂUĐộng từ
  1. Bắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 xíngzhèngjūliú)
  2. cũ Bắt giữ

Câu hỏi thường gặp

行拘 nghĩa là gì?

行拘 (xíngjū) nghĩa là Bắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 xíngzhèngjūliú).

行拘 đọc thế nào?

行拘 đọc là xíngjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 行拘 là gì?

Âm Hán Việt của 行拘 là "hành câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.