TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行政法

xíngzhèngfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH CHÍNH PHÁP

行政法 nghĩa là luật hành chính.

Nghĩa của 行政法

xíngzhèngfǎ

HÀNH CHÍNH PHÁPDanh từ
  1. Luật hành chính

Câu hỏi thường gặp

行政法 nghĩa là gì?

行政法 (xíngzhèngfǎ) nghĩa là luật hành chính.

行政法 đọc thế nào?

行政法 đọc là xíngzhèngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 行政法 là gì?

Âm Hán Việt của 行政法 là "hành chính pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.