TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行政部门

xíngzhèngbùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行政部門

Âm Hán Việt HÀNH CHÍNH BỘ MÔN

行政部门 nghĩa là phòng ban hành chính, quản trị.

Nghĩa của 行政部门

xíngzhèngbùmén

HÀNH CHÍNH BỘ MÔNphồn thể 行政部門
  1. Phòng ban hành chính
  2. Quản trị
  3. Nhánh hành pháp (của chính phủ)

Câu hỏi thường gặp

行政部门 nghĩa là gì?

行政部门 (xíngzhèngbùmén) nghĩa là phòng ban hành chính, quản trị.

行政部门 đọc thế nào?

行政部门 đọc là xíngzhèngbùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 行政部门 là gì?

Âm Hán Việt của 行政部门 là "hành chính bộ môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.