TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行李传送带

xínglichuánsòngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行李傳送帶

Âm Hán Việt HÀNH LÝ TRUYỀN TỐNG ĐỚI

行李传送带 nghĩa là băng chuyền hành lý.

Nghĩa của 行李传送带

xínglichuánsòngdài

HÀNH LÝ TRUYỀN TỐNG ĐỚIphồn thể 行李傳送帶
  1. Băng chuyền hành lý; băng chuyền nhận hành lý

Câu hỏi thường gặp

行李传送带 nghĩa là gì?

行李传送带 (xínglichuánsòngdài) nghĩa là băng chuyền hành lý.

行李传送带 đọc thế nào?

行李传送带 đọc là xínglichuánsòngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 行李传送带 là gì?

Âm Hán Việt của 行李传送带 là "hành lý truyền tống đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.