TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行李员

xíngliyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行李員

Âm Hán Việt HÀNH LÝ VIÊN

行李员 nghĩa là nhân viên khuân vác, nhân viên hành lý.

Nghĩa của 行李员

xíngliyuán

HÀNH LÝ VIÊNphồn thể 行李員
  1. Nhân viên khuân vác
  2. Nhân viên hành lý

Câu hỏi thường gặp

行李员 nghĩa là gì?

行李员 (xíngliyuán) nghĩa là nhân viên khuân vác, nhân viên hành lý.

行李员 đọc thế nào?

行李员 đọc là xíngliyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 行李员 là gì?

Âm Hán Việt của 行李员 là "hành lý viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.