行李员 nghĩa là nhân viên khuân vác, nhân viên hành lý.
Nghĩa của 行李员
xíngliyuán
HÀNH LÝ VIÊNphồn thể 行李員
Nhân viên khuân vác
Nhân viên hành lý
Câu hỏi thường gặp
行李员 nghĩa là gì?
行李员 (xíngliyuán) nghĩa là nhân viên khuân vác, nhân viên hành lý.
行李员 đọc thế nào?
行李员 đọc là xíngliyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 行李员 là gì?
Âm Hán Việt của 行李员 là "hành lý viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.