TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行状

xíngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行狀

Âm Hán Việt HÀNH TRẠNG

行状 nghĩa là Bài điếu văn tóm tắt.

Nghĩa của 行状

xíngzhuàng

HÀNH TRẠNGDanh từphồn thể 行狀
  1. văn học Bài điếu văn tóm tắt
  2. Kinh nghiệm trong quá khứ
  3. Hồ sơ quá khứ
  4. Tiếng Đài Loan đọc là xìngzhuàng

Câu hỏi thường gặp

行状 nghĩa là gì?

行状 (xíngzhuàng) nghĩa là Bài điếu văn tóm tắt.

行状 đọc thế nào?

行状 đọc là xíngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行状 là gì?

Âm Hán Việt của 行状 là "hành trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.