TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行波管

xíngbōguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH BA QUẢN

行波管 nghĩa là ống sóng chạy.

Nghĩa của 行波管

xíngbōguǎn

HÀNH BA QUẢNDanh từ
  1. Ống sóng chạy (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

行波管 nghĩa là gì?

行波管 (xíngbōguǎn) nghĩa là ống sóng chạy.

行波管 đọc thế nào?

行波管 đọc là xíngbōguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 行波管 là gì?

Âm Hán Việt của 行波管 là "hành ba quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.