TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行脚

xíngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行腳

Âm Hán Việt HÀNH CƯỚC

行脚 nghĩa là đi hành hương, hành đạo.

Nghĩa của 行脚

xíngjiǎo

HÀNH CƯỚCĐộng từphồn thể 行腳
  1. nhà sư Đi hành hương
  2. Hành đạo

Câu hỏi thường gặp

行脚 nghĩa là gì?

行脚 (xíngjiǎo) nghĩa là đi hành hương, hành đạo.

行脚 đọc thế nào?

行脚 đọc là xíngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 行脚 là gì?

Âm Hán Việt của 行脚 là "hành cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.