TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行者

xíngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH GIẢ

行者 nghĩa là người đi bộ, người đi dạo.

Nghĩa của 行者

xíngzhě

HÀNH GIẢDanh từ
  1. Người đi bộ
  2. Người đi dạo
  3. Tăng lữ hành đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行者

Đồng nghĩa

Từ ghép có 行者

Câu hỏi thường gặp

行者 nghĩa là gì?

行者 (xíngzhě) nghĩa là người đi bộ, người đi dạo.

行者 đọc thế nào?

行者 đọc là xíngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 行者 là gì?

Âm Hán Việt của 行者 là "hành giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.