TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行色匆匆

xíngsècōngcōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH SẮC THÔNG THÔNG

行色匆匆 nghĩa là vội vã, vội vàng.

Nghĩa của 行色匆匆

xíngsècōngcōng

HÀNH SẮC THÔNG THÔNGCụm từ
  1. Vội vã
  2. Vội vàng

Câu hỏi thường gặp

行色匆匆 nghĩa là gì?

行色匆匆 (xíngsècōngcōng) nghĩa là vội vã, vội vàng.

行色匆匆 đọc thế nào?

行色匆匆 đọc là xíngsècōngcōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行色匆匆 là gì?

Âm Hán Việt của 行色匆匆 là "hành sắc thông thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.