TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行装

xíngzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行裝

Âm Hán Việt HÀNH TRANG

行装 nghĩa là Quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch.

Nghĩa của 行装

xíngzhuāng

HÀNH TRANGDanh từphồn thể 行裝
  1. Quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch
  2. Hành lý
  3. Đồ đạc

Câu hỏi thường gặp

行装 nghĩa là gì?

行装 (xíngzhuāng) nghĩa là Quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch.

行装 đọc thế nào?

行装 đọc là xíngzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行装 là gì?

Âm Hán Việt của 行装 là "hành trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.