TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行语

hángyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行語

Âm Hán Việt HÀNG NGỮ

行语 nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.

Nghĩa của 行语

hángyǔ

HÀNG NGỮDanh từphồn thể 行語
  1. Tiếng lóng
  2. Biệt ngữ
  3. Thuật ngữ
  4. Ngôn ngữ chuyên ngành
  5. Ngôn ngữ hội nhóm

Từ ghép có 行语

Câu hỏi thường gặp

行语 nghĩa là gì?

行语 (hángyǔ) nghĩa là tiếng lóng, biệt ngữ.

行语 đọc thế nào?

行语 đọc là hángyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 行语 là gì?

Âm Hán Việt của 行语 là "hàng ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.