TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行进挡

xíngjìndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行進擋

Âm Hán Việt HÀNH TIẾN ĐÁNG

行进挡 nghĩa là số tiến.

Nghĩa của 行进挡

xíngjìndǎng

HÀNH TIẾN ĐÁNGphồn thể 行進擋
  1. Số tiến

Câu hỏi thường gặp

行进挡 nghĩa là gì?

行进挡 (xíngjìndǎng) nghĩa là số tiến.

行进挡 đọc thế nào?

行进挡 đọc là xíngjìndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 行进挡 là gì?

Âm Hán Việt của 行进挡 là "hành tiến đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.