TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

行进

xíngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 行進

Âm Hán Việt HÀNH TIẾN

行进 nghĩa là tiến lên.

Nghĩa của 行进

xíngjìn

HÀNH TIẾNĐộng từphồn thể 行進
  1. Tiến lên
  2. Chuyển động về phía trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 行进

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

行进 nghĩa là gì?

行进 (xíngjìn) nghĩa là tiến lên.

行进 đọc thế nào?

行进 đọc là xíngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 行进 là gì?

Âm Hán Việt của 行进 là "hành tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.