TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街坊邻里

jiēfanglínlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 街坊鄰里

Âm Hán Việt NHAI PHƯỜNG LÂN LÝ

街坊邻里 nghĩa là láng giềng, toàn bộ khu phố.

Nghĩa của 街坊邻里

jiēfanglínlǐ

NHAI PHƯỜNG LÂN LÝphồn thể 街坊鄰里
  1. Láng giềng
  2. Toàn bộ khu phố

Câu hỏi thường gặp

街坊邻里 nghĩa là gì?

街坊邻里 (jiēfanglínlǐ) nghĩa là láng giềng, toàn bộ khu phố.

街坊邻里 đọc thế nào?

街坊邻里 đọc là jiēfanglínlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 街坊邻里 là gì?

Âm Hán Việt của 街坊邻里 là "nhai phường lân lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.