Một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên
Câu hỏi thường gặp
街道办事处 nghĩa là gì?
街道办事处 (jiēdàobànshìchù) nghĩa là văn phòng khu phố, cán bộ khu phố.
街道办事处 đọc thế nào?
街道办事处 đọc là jiēdàobànshìchù (pinyin).
Âm Hán Việt của 街道办事处 là gì?
Âm Hán Việt của 街道办事处 là "nhai đạo biện sự xứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.