TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街道办事处

jiēdàobànshìchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 街道辦事處

Âm Hán Việt NHAI ĐẠO BIỆN SỰ XỨ

街道办事处 nghĩa là văn phòng khu phố, cán bộ khu phố.

Nghĩa của 街道办事处

jiēdàobànshìchù

NHAI ĐẠO BIỆN SỰ XỨphồn thể 街道辦事處
  1. Văn phòng khu phố
  2. Cán bộ khu phố
  3. Một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên

Câu hỏi thường gặp

街道办事处 nghĩa là gì?

街道办事处 (jiēdàobànshìchù) nghĩa là văn phòng khu phố, cán bộ khu phố.

街道办事处 đọc thế nào?

街道办事处 đọc là jiēdàobànshìchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 街道办事处 là gì?

Âm Hán Việt của 街道办事处 là "nhai đạo biện sự xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.