TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

街道

HSK 3HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jiēdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHAI ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

街道 nghĩa là đường phố, khu phố.

Nghĩa của 街道

jiēdào

NHAI ĐẠODanh từ
  1. Đường phố
  2. Khu phố
  3. Khu dân cư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 街道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

街道 nghĩa là gì?

街道 (jiēdào) nghĩa là đường phố, khu phố.

街道 đọc thế nào?

街道 đọc là jiēdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 街道 là gì?

Âm Hán Việt của 街道 là "nhai đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.