衡情酌理 nghĩa là Cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét.
Nghĩa của 衡情酌理
héngqíngzhuólǐ
HÀNH TÌNH CHƯỚC LÝ
Cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét
Suy tính
Câu hỏi thường gặp
衡情酌理 nghĩa là gì?
衡情酌理 (héngqíngzhuólǐ) nghĩa là Cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét.
衡情酌理 đọc thế nào?
衡情酌理 đọc là héngqíngzhuólǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 衡情酌理 là gì?
Âm Hán Việt của 衡情酌理 là "hành tình chước lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.