TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衡平

héngpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH BÌNH

衡平 nghĩa là quản lý, hành chính.

Nghĩa của 衡平

héngpíng

HÀNH BÌNHĐộng từ, Danh từ
  1. Quản lý
  2. Hành chính

Câu hỏi thường gặp

衡平 nghĩa là gì?

衡平 (héngpíng) nghĩa là quản lý, hành chính.

衡平 đọc thế nào?

衡平 đọc là héngpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 衡平 là gì?

Âm Hán Việt của 衡平 là "hành bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.