TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衡酌

héngzhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNH CHƯỚC

衡酌 nghĩa là Cân nhắc và xem xét.

Nghĩa của 衡酌

héngzhuó

HÀNH CHƯỚC
  1. Cân nhắc và xem xét
  2. Suy xét
  3. Dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理

Câu hỏi thường gặp

衡酌 nghĩa là gì?

衡酌 (héngzhuó) nghĩa là Cân nhắc và xem xét.

衡酌 đọc thế nào?

衡酌 đọc là héngzhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 衡酌 là gì?

Âm Hán Việt của 衡酌 là "hành chước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.