TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

衣冠楚楚

yīguānchǔchǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y QUÁN SỞ SỞ

衣冠楚楚 nghĩa là ăn mặc chỉnh tề, chải chuốt.

Nghĩa của 衣冠楚楚

yīguānchǔchǔ

Y QUÁN SỞ SỞ
  1. Ăn mặc chỉnh tề
  2. Chải chuốt
  3. Bảnh bao

Câu hỏi thường gặp

衣冠楚楚 nghĩa là gì?

衣冠楚楚 (yīguānchǔchǔ) nghĩa là ăn mặc chỉnh tề, chải chuốt.

衣冠楚楚 đọc thế nào?

衣冠楚楚 đọc là yīguānchǔchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 衣冠楚楚 là gì?

Âm Hán Việt của 衣冠楚楚 là "y quán sở sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.