衣冠禽兽 (yīguānqínshòu) nghĩa là Động vật mặc quần áo.
衣冠禽兽 đọc thế nào?
衣冠禽兽 đọc là yīguānqínshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 衣冠禽兽 là gì?
Âm Hán Việt của 衣冠禽兽 là "y quán cầm thú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.