衣单食薄 nghĩa là áo mỏng, thức ăn đạm bạc, túng quẫn.
Nghĩa của 衣单食薄
yīdānshíbó
Y ĐƠN THỰC BẠCphồn thể 衣單食薄
Áo mỏng, thức ăn đạm bạc (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực
Túng quẫn
Câu hỏi thường gặp
衣单食薄 nghĩa là gì?
衣单食薄 (yīdānshíbó) nghĩa là áo mỏng, thức ăn đạm bạc, túng quẫn.
衣单食薄 đọc thế nào?
衣单食薄 đọc là yīdānshíbó (pinyin).
Âm Hán Việt của 衣单食薄 là gì?
Âm Hán Việt của 衣单食薄 là "y đơn thực bạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.