TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补交

bǔjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補交

Âm Hán Việt BỔ GIAO

补交 nghĩa là nộp sau hạn.

Nghĩa của 补交

bǔjiāo

BỔ GIAOĐộng từphồn thể 補交
  1. Nộp sau hạn; trả sau ngày đáo hạn

Câu hỏi thường gặp

补交 nghĩa là gì?

补交 (bǔjiāo) nghĩa là nộp sau hạn.

补交 đọc thế nào?

补交 đọc là bǔjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 补交 là gì?

Âm Hán Việt của 补交 là "bổ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.