TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补休

bǔxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補休

Âm Hán Việt BỔ HƯU

补休 nghĩa là Nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ.

Nghĩa của 补休

bǔxiū

BỔ HƯUĐộng từphồn thể 補休
  1. Nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ
  2. Nghỉ bù

Câu hỏi thường gặp

补休 nghĩa là gì?

补休 (bǔxiū) nghĩa là Nghỉ bù để bù đắp cho làm việc vào cuối tuần hoặc ngày lễ.

补休 đọc thế nào?

补休 đọc là bǔxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 补休 là gì?

Âm Hán Việt của 补休 là "bổ hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.