TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补卡

bǔkǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補卡

补卡 nghĩa là Thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc.

Nghĩa của 补卡

bǔkǎ

phồn thể 補卡
  1. Thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc
  2. Thay thế SIM

Câu hỏi thường gặp

补卡 nghĩa là gì?

补卡 (bǔkǎ) nghĩa là Thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc.

补卡 đọc thế nào?

补卡 đọc là bǔkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.