补卡 nghĩa là Thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc.
Nghĩa của 补卡
bǔkǎ
phồn thể 補卡
Thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc
Thay thế SIM
Câu hỏi thường gặp
补卡 nghĩa là gì?
补卡 (bǔkǎ) nghĩa là Thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc.
补卡 đọc thế nào?
补卡 đọc là bǔkǎ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.