TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补助

bǔzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補助

Âm Hán Việt BỔ TRỢ

补助 nghĩa là trợ cấp, khoản trợ cấp.

Nghĩa của 补助

bǔzhù

BỔ TRỢDanh từ, Động từphồn thể 補助
  1. Trợ cấp
  2. Khoản trợ cấp
  3. Phụ cấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 补助

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

补助 nghĩa là gì?

补助 (bǔzhù) nghĩa là trợ cấp, khoản trợ cấp.

补助 đọc thế nào?

补助 đọc là bǔzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 补助 là gì?

Âm Hán Việt của 补助 là "bổ trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.