TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补品

bǔpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補品

Âm Hán Việt BỔ PHẨM

补品 nghĩa là thuốc bổ.

Nghĩa của 补品

bǔpǐn

BỔ PHẨMDanh từphồn thể 補品
  1. Thuốc bổ

Từ ghép có 补品

Câu hỏi thường gặp

补品 nghĩa là gì?

补品 (bǔpǐn) nghĩa là thuốc bổ.

补品 đọc thế nào?

补品 đọc là bǔpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 补品 là gì?

Âm Hán Việt của 补品 là "bổ phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.