TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补强

bǔqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補強

Âm Hán Việt BỔ CƯỜNG

补强 nghĩa là gia cố, tăng cường.

Nghĩa của 补强

bǔqiáng

BỔ CƯỜNGĐộng từphồn thể 補強
  1. kỹ thuật Gia cố (một cấu trúc)
  2. Tăng cường
  3. bóng Khắc phục thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

补强 nghĩa là gì?

补强 (bǔqiáng) nghĩa là gia cố, tăng cường.

补强 đọc thế nào?

补强 đọc là bǔqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 补强 là gì?

Âm Hán Việt của 补强 là "bổ cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.