TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补白

bǔbái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補白

Âm Hán Việt BỔ BẠCH

补白 nghĩa là Lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn).

Nghĩa của 补白

bǔbái

BỔ BẠCHDanh từ, Động từphồn thể 補白
  1. Lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn)
  2. Thêm nhận xét bổ sung
  3. Phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)

Câu hỏi thường gặp

补白 nghĩa là gì?

补白 (bǔbái) nghĩa là Lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn).

补白 đọc thế nào?

补白 đọc là bǔbái (pinyin).

Âm Hán Việt của 补白 là gì?

Âm Hán Việt của 补白 là "bổ bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.