TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

补牙

bǔyá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 補牙

Âm Hán Việt BỔ NHA

补牙 nghĩa là trám răng, được trám răng.

Nghĩa của 补牙

bǔyá

BỔ NHAĐộng từ, Danh từphồn thể 補牙
  1. Trám răng (sâu)
  2. Được trám răng
  3. Một miếng trám răng

Câu hỏi thường gặp

补牙 nghĩa là gì?

补牙 (bǔyá) nghĩa là trám răng, được trám răng.

补牙 đọc thế nào?

补牙 đọc là bǔyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 补牙 là gì?

Âm Hán Việt của 补牙 là "bổ nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.